Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
圣地亚哥
圣地亚哥
thánh địa á ca
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
2 nghĩa#9968
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
中智利的首都zhìlì de shǒuduō
- 。
Santiago là thủ đô của Chile.
- 貳名danh từ
Thành phố San Diego, California
中美国加州的一个城市měiguó jiāzhōu de yīgè chéngshì
- 。
San Diego là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
圣地亚哥
Phồn thể聖地亞哥
thánh địa á ca
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
2 nghĩa#9968
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
中智利的首都zhìlì de shǒuduō
- 。
Santiago là thủ đô của Chile.
- 貳名danh từ
Thành phố San Diego, California
中美国加州的一个城市měiguó jiāzhōu de yīgè chéngshì
- 。
San Diego là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc