土老帽

土老帽
lǎomào
thổ lão mạo

nhà quê; người quê mùa lạc hậu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà quê; người quê mùa lạc hậu

    • Anh ấy là một người nhà quê.

  2. danh từ

    nhà quê; người quê mùa lạc hậu

  3. danh từ

    (khẩu) nhà quê; dân quê mùa; kẻ quê kệch

  4. danh từ

    nhà quê; người quê mùa; kẻ nhà quê (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.