乡巴佬

乡巴佬
xiāngbalǎo
hương ba lão

kẻ nhà quê; dân quê mùa (miệt thị)

1 nghĩa#10771
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ nhà quê; dân quê mùa (miệt thị)

    来自乡村、言行粗俗的人láizì xiāngcūn、yányíng cūsú de rén

    • Anh ấy là một gã nhà quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.