土方工程

土方工程
fānggōngchéng
thổ phương công trình

công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)

    • Công trình đất là một phần của xây dựng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.