- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)
công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)
Công trình đất là một phần của xây dựng.
công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)
công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)
Công trình đất là một phần của xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.