土得掉渣

土得掉渣
dediàozhā
thổ đắc điệu tra

(khẩu) quê mùa đến mức lỗi thời; nhà quê đặc sệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) quê mùa đến mức lỗi thời; nhà quê đặc sệt

    • Quần áo anh ấy mặc rất quê mùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.