圆轨道

圆轨道
yuánguǐdào
viên quỹ đạo

quỹ đạo tròn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ đạo tròn

    • Trái đất chuyển động theo quỹ đạo tròn quanh Mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.