圆括号

圆括号
yuánkuòhào
viên quát hiệu

dấu ngoặc đơn ( )

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu ngoặc đơn ( )

    • Xin hãy dùng dấu ngoặc tròn để bao quanh từ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.