Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
图样图森破
(lóng) còn non nớt, còn ngây thơ (phiên âm tiếng Anh "too young, too simple", xuất phát từ lời Giang Trạch Dân phê bình phóng viên Hồng Kông năm 2000)
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) còn non nớt, còn ngây thơ (phiên âm tiếng Anh "too young, too simple", xuất phát từ lời Giang Trạch Dân phê bình phóng viên Hồng Kông năm 2000)
- 。
Bạn quá ngây thơ rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
(lóng) còn non nớt, còn ngây thơ (phiên âm tiếng Anh "too young, too simple", xuất phát từ lời Giang Trạch Dân phê bình phóng viên Hồng Kông năm 2000)
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) còn non nớt, còn ngây thơ (phiên âm tiếng Anh "too young, too simple", xuất phát từ lời Giang Trạch Dân phê bình phóng viên Hồng Kông năm 2000)
- 。
Bạn quá ngây thơ rồi.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng