图形卡

图形卡
xíng
đồ hình ca

card đồ họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    card đồ họa

    • Máy tính của tôi cần một card đồ họa mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.