Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国际音标
国际音标
quốc tế âm tiêu
Bảng phiên âm quốc tế (IPA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bảng phiên âm quốc tế (IPA)
- 。
Bảng chữ cái ngữ âm quốc tế là một công cụ quan trọng trong ngôn ngữ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ国际音标
Phồn thể國際音標
quốc tế âm tiêu
Bảng phiên âm quốc tế (IPA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bảng phiên âm quốc tế (IPA)
- 。
Bảng chữ cái ngữ âm quốc tế là một công cụ quan trọng trong ngôn ngữ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng