国际私法

国际私法
guó
quốc tế tư pháp

tư pháp quốc tế; xung đột pháp luật (tư pháp quốc tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư pháp quốc tế; xung đột pháp luật (tư pháp quốc tế)

    • Luật tư pháp quốc tế là luật điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.