国际外交

国际外交
guówàijiāo
quốc tế ngoại giao

ngoại giao quốc tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại giao quốc tế

    • Ngoại giao quốc tế là hoạt động quan trọng giữa các quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.