国防预算

国防预算
guófángsuàn
quốc phòng dự toán

ngân sách quốc phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngân sách quốc phòng

    • Ngân sách quốc phòng của quốc gia này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.