国泰民安

国泰民安
guótàimínān
quốc thái dân an

quốc thái dân an (đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quốc thái dân an (đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc) [thành ngữ]

    • Chúc Tổ quốc thái bình thịnh vượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.