Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国泰民安
国泰民安
quốc thái dân an
quốc thái dân an (đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
quốc thái dân an (đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc) [thành ngữ]
- 。
Chúc Tổ quốc thái bình thịnh vượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ国泰民安
Phồn thể國泰民安
quốc thái dân an
quốc thái dân an (đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
quốc thái dân an (đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc) [thành ngữ]
- 。
Chúc Tổ quốc thái bình thịnh vượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng