国民待遇

国民待遇
guómíndài
quốc dân đãi ngộ

đãi ngộ quốc dân; nguyên tắc đối xử quốc gia (đối xử người nước ngoài/hàng hóa nước ngoài ngang bằng với trong nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đãi ngộ quốc dân; nguyên tắc đối xử quốc gia (đối xử người nước ngoài/hàng hóa nước ngoài ngang bằng với trong nước)

    • Đối xử quốc gia là một nguyên tắc trong luật quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.