国民

国民
guómín
quốc dân

công dân; quốc dân

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6903
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công dân; quốc dân

    一个国家的人民yī gè guójiā de rénmín

    • Chúng ta đều là công dân.

  2. danh từ

    công dân; quốc dân

    某个国家的全体人民mǒuɡè ɡuójiā de quántǐ rénmín

    • Chúng tôi đều là công dân Trung Quốc.

  3. danh từ

    công dân; quốc dân

    一个国家的全体人民yī gè guójiā de quántǐ rénmín

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.