Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国安局
国安局
quốc an cục
Cục An ninh Quốc gia (Đài Loan)
2 nghĩa#14718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục An ninh Quốc gia (Đài Loan)(kế thừa)
- 。
Cục An ninh Quốc gia chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh quốc gia.
- 貳名danh từ
Cục An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)(kế thừa)
- 。
Cục An ninh Quốc gia là một cơ quan chính phủ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
国安局
Phồn thể國安局
quốc an cục
Cục An ninh Quốc gia (Đài Loan)
2 nghĩa#14718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục An ninh Quốc gia (Đài Loan)(kế thừa)
- 。
Cục An ninh Quốc gia chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh quốc gia.
- 貳名danh từ
Cục An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)(kế thừa)
- 。
Cục An ninh Quốc gia là một cơ quan chính phủ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng