安全局

安全局
ānquán
an toàn cục

cục an ninh; cục an toàn

1 nghĩa#9944
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục an ninh; cục an toàn

    负责国家安全和保护工作的政府机构fùzé guójiā ānquán hé bǎohù gōngzuò de zhèngfǔ jīgòu

    • Anh ấy làm việc ở cục an ninh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.