国土安全

国土安全
guóānquán
quốc thổ an toàn

an ninh quốc gia; an ninh nội địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    an ninh quốc gia; an ninh nội địa

    • An ninh nội địa là trách nhiệm quan trọng của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.