国会议长

国会议长
guóhuìzhǎng
quốc hội nghị trưởng

Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nghị viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nghị viện

    • Chủ tịch Quốc hội đã có bài phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.