Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国会议长
国会议长
quốc hội nghị trưởng
Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nghị viện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nghị viện
- 。
Chủ tịch Quốc hội đã có bài phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
国会议长
Phồn thể國會議長
quốc hội nghị trưởng
Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nghị viện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nghị viện
- 。
Chủ tịch Quốc hội đã có bài phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng