Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围城打援
围城打援
vi thành đả viện
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
- 。
Vây thành diệt viện là một chiến lược chiến tranh cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
围城打援
Phồn thể圍城打援
vi thành đả viện
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
- 。
Vây thành diệt viện là một chiến lược chiến tranh cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng