Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围产期
围产期
vi sản kỳ
thời kỳ chu sinh; giai đoạn quanh sinh (y tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ chu sinh; giai đoạn quanh sinh (y tế)
- 28。
Giai đoạn chu sinh là từ tuần thứ 28 của thai kỳ đến một tuần sau sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ围产期
Phồn thể圍產期
vi sản kỳ
thời kỳ chu sinh; giai đoạn quanh sinh (y tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ chu sinh; giai đoạn quanh sinh (y tế)
- 28。
Giai đoạn chu sinh là từ tuần thứ 28 của thai kỳ đến một tuần sau sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng