逆境

逆境
jìng
nghịch cảnh

nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn

2 nghĩa#34096
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn

    • Anh ấy học hỏi từ nghịch cảnh.

  2. danh từ

    nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn

    • Anh ấy đã vượt qua nghịch cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.