窘境

窘境
jiǒngjìng
quẫn cảnh

tình thế bế tắc; cục diện khó khăn

2 nghĩa#37889
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình thế bế tắc; cục diện khó khăn

    • Anh ấy hiện đang ở trong tình thế khó xử.

  2. danh từ

    tình cảnh ngặt nghèo; hoàn cảnh khó xử

    • Anh ấy rơi vào tình thế khó xử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.