因循守旧

因循守旧
yīnxúnshǒujiù
nhân tuần thủ cựu

giữ nếp cũ; bảo thủ không chịu thay đổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giữ nếp cũ; bảo thủ không chịu thay đổi [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể cứ mãi đi theo lối mòn cũ.

  2. tính từ

    bảo thủ, không chịu đổi mới; khư khư giữ lề lối cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.