回过头来

回过头来
huíguòtóulái
hồi quá đầu lai

quay đầu lại; nhìn lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu lại; nhìn lại

    • Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi.

  2. động từ

    nhìn lại; quay lại (vấn đề trước đó)

    • Chúng ta hãy quay lại nói về vấn đề này.

  3. động từ

    nhìn lại (quá khứ); suy ngẫm về những gì đã qua

    • Nhìn lại, chúng ta đã đi được rất xa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.