回航

回航
huíháng
hồi hàng

quay trở về cảng; hồi hàng

1 nghĩa#35812
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay trở về cảng; hồi hàng

    • Con tàu đã quay về cảng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.