回肠荡气

回肠荡气
huíchángdàng
hồi tràng đãng khí

xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]

    • Bộ phim này thật sự rất lay động lòng người.

  2. tính từ

    xúc động đến ruột gan; cảm khái bồi hồi [thành ngữ]

    • Bộ phim này thật sự rất cảm động.

  3. tính từ

    xúc động sâu sắc; làm rung động lòng người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.