Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回肠荡气
回肠荡气
hồi tràng đãng khí
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này thật sự rất lay động lòng người.
- 貳形tính từ
xúc động đến ruột gan; cảm khái bồi hồi [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này thật sự rất cảm động.
- 參形tính từ
xúc động sâu sắc; làm rung động lòng người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
回肠荡气
Phồn thể回腸盪氣
hồi tràng đãng khí
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này thật sự rất lay động lòng người.
- 貳形tính từ
xúc động đến ruột gan; cảm khái bồi hồi [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này thật sự rất cảm động.
- 參形tính từ
xúc động sâu sắc; làm rung động lòng người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng