回收站

回收站
huíshōuzhàn
hồi thu trạm

thùng rác (máy tính); trạm thu gom phế liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng rác (máy tính); trạm thu gom phế liệu

    • Xin hãy vứt rác vào trung tâm tái chế.

  2. danh từ

    thùng rác (máy tính); recycle bin

    • Xin hãy đặt tài liệu vào thùng rác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.