回天乏术

回天乏术
huítiānshù
hồi thiên phạp thuật

hết phương cứu chữa; không còn cách nào cứu vãn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hết phương cứu chữa; không còn cách nào cứu vãn [thành ngữ]

    • Dự án này đã không thể cứu vãn được nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.