Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
四清运动
Phong trào Tứ Thanh (1963–1966), nhằm chỉnh đốn chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng trong Đảng Cộng sản
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Tứ Thanh (1963–1966), nhằm chỉnh đốn chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng trong Đảng Cộng sản
- 。
Phong trào Tứ Thanh là khúc dạo đầu của Cách mạng Văn hóa.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Phong trào Tứ Thanh (1963–1966), nhằm chỉnh đốn chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng trong Đảng Cộng sản
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Tứ Thanh (1963–1966), nhằm chỉnh đốn chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng trong Đảng Cộng sản
- 。
Phong trào Tứ Thanh là khúc dạo đầu của Cách mạng Văn hóa.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng