四清运动

四清运动
qīngYùndòng
tứ thanh vận động

Phong trào Tứ Thanh (1963–1966), nhằm chỉnh đốn chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng trong Đảng Cộng sản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phong trào Tứ Thanh (1963–1966), nhằm chỉnh đốn chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng trong Đảng Cộng sản

    • Phong trào Tứ Thanh là khúc dạo đầu của Cách mạng Văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.