四散

四散
sàn
tứ tán

tản mát; tứ tán; chạy tán loạn

2 nghĩa#42225
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tản mát; tứ tán; chạy tán loạn

    • Mọi người chạy tán loạn.

  2. động từ

    phân tán; phân tán ra; rải rác

    • Đám đông tản ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.