飞溅

飞溅
fēijiàn
phi tiễn

bắn tung tóe; văng tóe; bắn tung

1 nghĩa#40244
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn tung tóe; văng tóe; bắn tung

    • Nước bắn tung tóe.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.