奔逃

奔逃
bēntáo
bôn đào

chạy trốn; bỏ trốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn; bỏ trốn

    • Họ chạy trốn đến nơi an toàn.

  2. động từ

    bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn

    • Anh ấy chạy trốn đến nơi an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.