Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四则运算
四则运算
tứ tắc vận toán
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia)
- 。
Bốn phép tính là nền tảng của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
四则运算
Phồn thể四則運算
tứ tắc vận toán
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia)
- 。
Bốn phép tính là nền tảng của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng