Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四分历
四分历
tứ phân lịch
Tứ Phân Lịch (lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, dùng từ thời Chiến Quốc đến đầu nhà Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Phân Lịch (lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, dùng từ thời Chiến Quốc đến đầu nhà Hán)
- 。
Tứ phân lịch là một loại lịch pháp cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四分历
Phồn thể四分曆
tứ phân lịch
Tứ Phân Lịch (lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, dùng từ thời Chiến Quốc đến đầu nhà Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Phân Lịch (lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, dùng từ thời Chiến Quốc đến đầu nhà Hán)
- 。
Tứ phân lịch là một loại lịch pháp cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng