Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
四不像
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
- 。
Tứ bất tượng là một loài động vật quý hiếm.
- 貳名danh từ
không giống cái gì; dở dở ương ương; không ra hình thù gì
- 。
Thiết kế này đúng là một sự pha trộn kỳ lạ.
- 參名danh từ
không giống bất cứ thứ gì; chẳng ra hình thù gì; lổn nhổn không ra thể loại gì
- 。
Căn phòng này đúng là một mớ hỗn độn.
- 肆名danh từ
không giống thứ gì cả; chẳng ra hình thù gì; tạp nham
- 。
Câu chuyện này đúng là một mớ hỗn độn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
- 。
Tứ bất tượng là một loài động vật quý hiếm.
- 貳名danh từ
không giống cái gì; dở dở ương ương; không ra hình thù gì
- 。
Thiết kế này đúng là một sự pha trộn kỳ lạ.
- 參名danh từ
không giống bất cứ thứ gì; chẳng ra hình thù gì; lổn nhổn không ra thể loại gì
- 。
Căn phòng này đúng là một mớ hỗn độn.
- 肆名danh từ
không giống thứ gì cả; chẳng ra hình thù gì; tạp nham
- 。
Câu chuyện này đúng là một mớ hỗn độn.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng