囊中取物

囊中取物
nángzhōng
nang trung thủ vật

lấy đồ trong túi (dễ dàng như trở bàn tay) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lấy đồ trong túi (dễ dàng như trở bàn tay) [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự dễ như trở bàn tay.

  2. tính từ

    lấy đồ trong túi (việc dễ như trở bàn tay) [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy, việc này dễ như lấy đồ trong túi.

  3. tính từ

    lấy đồ trong túi; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]

    • Đối với tôi, điều này dễ như trở bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.