器官移殖

器官移殖
guānzhí
khí quan di thực

cấy ghép nội tạng; ghép tạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấy ghép nội tạng; ghép tạng

    • Ghép tạng có thể cứu sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.