噤若寒蝉

噤若寒蝉
jìnruòhánchán
cấm nhược hàn thiền

im lặng như ve sầu mùa đông (câm miệng vì sợ hãi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    im lặng như ve sầu mùa đông (câm miệng vì sợ hãi) [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến mức im thin thít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.