Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
噤若寒蝉
噤若寒蝉
cấm nhược hàn thiền
im lặng như ve sầu mùa đông (câm miệng vì sợ hãi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
im lặng như ve sầu mùa đông (câm miệng vì sợ hãi) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mức im thin thít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ噤若寒蝉
Phồn thể噤若寒蟬
cấm nhược hàn thiền
im lặng như ve sầu mùa đông (câm miệng vì sợ hãi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
im lặng như ve sầu mùa đông (câm miệng vì sợ hãi) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mức im thin thít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối