嗓子眼儿

嗓子眼儿
sǎngziyǎnr
tảng tử nhãn nhi

cổ họng; họng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ họng; họng(kế thừa)

    • Cổ họng của tôi hơi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.