sāng
tang
bộ mộc · 10 nét

cây dâu tằm; (yếu tố cấu tạo từ) dâu

2 nghĩa#8967
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dâu tằm; (yếu tố cấu tạo từ) dâu

    一种植物,叶子可以喂蚕,果实甜美yī zhǒng zhíwù, yèzi kěyǐ wèi cán, guǒshí tiánměi

    • Lá cây dâu có thể dùng để nuôi tằm.

  2. danh từ

    họ Tang

    一个姓氏;也是桑树的名字yī gè xìngshì; yě shì sāngshu de míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.