/
桑
桑
tang
⽊bộ mộc · 10 nétcây dâu tằm; (yếu tố cấu tạo từ) dâu
2 nghĩa#8967
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây dâu tằm; (yếu tố cấu tạo từ) dâu
中一种植物,叶子可以喂蚕,果实甜美yī zhǒng zhíwù, yèzi kěyǐ wèi cán, guǒshí tiánměi
- 。
Lá cây dâu có thể dùng để nuôi tằm.
- 貳名danh từ
họ Tang
中一个姓氏;也是桑树的名字yī gè xìngshì; yě shì sāngshu de míngzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
桑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây dâu tằm; (yếu tố cấu tạo từ) dâu
中一种植物,叶子可以喂蚕,果实甜美yī zhǒng zhíwù, yèzi kěyǐ wèi cán, guǒshí tiánměi
- 。
Lá cây dâu có thể dùng để nuôi tằm.
- 貳名danh từ
họ Tang
中一个姓氏;也是桑树的名字yī gè xìngshì; yě shì sāngshu de míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)