喷气

喷气
pēn
phun khí

phụt khí; phun khí

1 nghĩa#27389
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phụt khí; phun khí

    • Chiếc máy bay phản lực này bay rất nhanh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.