喧嚣

喧嚣
xuānxiāo
huyên hiêu

ồn ào; huyên náo; náo nhiệt

1 nghĩa#28737
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ồn ào; huyên náo; náo nhiệt

    • Sự ồn ào của thành phố khiến tôi cảm thấy mệt mỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.