齐声

齐声
shēng
tề thanh

đồng thanh; đồng loạt (nói/hát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đồng thanh; đồng loạt (nói/hát)

    • Mọi người đồng thanh nói “được”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.