Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
/
喝凉水都塞牙
喝凉水都塞牙
húp lương thuỷ đô tắc nha
(khẩu) uống nước lạnh cũng mắc xương; xui tận mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) uống nước lạnh cũng mắc xương; xui tận mạng
- 。
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
喝凉水都塞牙
Phồn thể喝涼水都塞牙
húp lương thuỷ đô tắc nha
(khẩu) uống nước lạnh cũng mắc xương; xui tận mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) uống nước lạnh cũng mắc xương; xui tận mạng
- 。
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối