喝凉水都塞牙

喝凉水都塞牙
liángshuǐdōusāi
húp lương thuỷ đô tắc nha

(khẩu) uống nước lạnh cũng mắc xương; xui tận mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) uống nước lạnh cũng mắc xương; xui tận mạng

    • Gần đây anh ấy rất xui xẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.