Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
/
喝倒彩
喝倒彩
hét đáo thái
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
- 。
Khán giả la ó màn trình diễn của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
喝倒彩
Phồn thể喝
hét đáo thái
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
- 。
Khán giả la ó màn trình diễn của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối