喜怒哀乐

喜怒哀乐
āi
hỷ nộ ai lạc

vui mừng, tức giận, buồn bã và vui vẻ; hỷ nộ ai lạc [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vui mừng, tức giận, buồn bã và vui vẻ; hỷ nộ ai lạc [thành ngữ]

    • Con người có hỷ nộ ái ố.

  2. danh từ

    hỷ nộ ai lạc; vui buồn giận thương (mọi cung bậc cảm xúc) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.