喜从天降

喜从天降
cóngtiānjiàng
hỷ tòng thiên giáng

niềm vui từ trời rơi xuống; vui mừng khôn xiết trước tin lành bất ngờ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    niềm vui từ trời rơi xuống; vui mừng khôn xiết trước tin lành bất ngờ [thành ngữ]

    • Đây thật sự là tin tốt từ trên trời rơi xuống!

  2. danh từ

    niềm vui từ trời rơi xuống; hỷ sự bất ngờ [thành ngữ]

    • Đây đúng là một niềm vui bất ngờ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.