善财

善财
shàncái
thiện tài

tài sản được quý trọng; (Phật) Thiện Tài (tên một vị đồng tử trong kinh Hoa Nghiêm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tài sản được quý trọng; (Phật) Thiện Tài (tên một vị đồng tử trong kinh Hoa Nghiêm)

    • Anh ấy rất biết quý trọng tiền bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.